Dịch

contented

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thỏa mãntính từSatisfied.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contentedDạng gốc (base form)
  2. more contentedSo sánh hơn (comparative)
  3. most contentedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

a contented mind is a perpetual feastcụm từSự hài lòng bắt nguồn từ thái độ hơn là hoàn cảnh

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bằng lòng

Ví dụ

  • 24/7 Con khốn, mày không hài lòng với việc sử dụng đồ chơi hoa hồng không ngừng nghỉ 24/7 và để những người ngẫu nhiên hút âm đạo của mày sao, chúa ơi, mày thậm chí còn nói với họ rằng Âm đạo của mày có niềng răng
  • .Dmitri cảm thấy mãn nguyện.
  • làm vừa lòng ai

AI