Dịch

感到满足

Hán-Việt: cảm đáo mãn túc
gǎn dào mǎn zú

Nghĩa chính

  1. Cảm thấy thỏa mãn

Chữ và bộ thủ (character, radical)

感
gǎncảm
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
feel, perceive, emotion
到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to
满
mǎnmãn
Bộ: 水 · thủy (nước)13 nét
fill; full, satisfied
足
zútúc
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)7 nét
foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156

AI