满足条件
Hán-Việt: mãn túc điều kiện
mǎn zú tiáo jiàn
Nghĩa chính
- Đáp ứng điều kiện
Chữ và bộ thủ (character, radical)
满
mǎnmãn
Bộ: 水 · thủy (nước)13 nét
fill; full, satisfied足
zútúc
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)7 nét
foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156条
tiáođiều
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
clause, condition; string, stripe件
jiànkiện
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
numerary adjunct for article; matter