Dịch

满足需求

Hán-Việt: mãn túc cầu
mǎn zú xū qiú

Nghĩa chính

  1. Đáp ứng nhu cầu

Chữ và bộ thủ (character, radical)

满
mǎnmãn
Bộ: 水 · thủy (nước)13 nét
fill; full, satisfied
足
zútúc
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)7 nét
foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156
需
xū
Bộ: 雨 · vũ (mưa)14 nét
need, require, must; hexagram ䷄
求
qiúcầu
Bộ: 水 · thủy (nước)7 nét
seek; demand, request; beseech

AI