满足双方
Hán-Việt: mãn túc song phương
mǎn zú shuāng fāng
Nghĩa chính
- Thỏa mãn hai bên
Chữ và bộ thủ (character, radical)
满
mǎnmãn
Bộ: 水 · thủy (nước)13 nét
fill; full, satisfied足
zútúc
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)7 nét
foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156双
shuāngsong
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)4 nét
set of two, pair, couple; both方
fāngphương
Bộ: 方 · phương (vuông, phương hướng)4 nét
a square, rectangle; a region; localXuất hiện ở từ khác
- 双方kết hợplàm hài lòng cả hai bên