满足顾客
Hán-Việt: mãn túc cố khách
mǎn zú gù kè
Nghĩa chính
- Làm hài lòng khách
Chữ và bộ thủ (character, radical)
满
mǎnmãn
Bộ: 水 · thủy (nước)13 nét
fill; full, satisfied足
zútúc
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)7 nét
foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156顾
gùcố
Bộ: 頁 · hiệt (đầu, trang giấy)10 nét
look back; look at; look after客
kèkhách
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)9 nét
guest, traveller; customer