满足愿望
Hán-Việt: mãn túc nguyện vọng
mǎnzú yuànwàng
Nghĩa chính
- Thỏa mãn mong muốn
Chữ và bộ thủ (character, radical)
满
mǎnmãn
Bộ: 水 · thủy (nước)13 nét
fill; full, satisfied足
zútúc
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)7 nét
foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156愿
yuànnguyện
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)14 nét
sincere, honest, virtuous望
wàngvọng
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)11 nét
to look at, look forward; to hope, expectVí dụ
- 。Món quà này đã thỏa mãn mong muốn của cô ấy.
Xuất hiện ở từ khác
- 愿kết hợpthỏa mãn mong muốn