Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stomachy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có dạ dày lớn
tính từ
obstinate; sullen; haughty
Nguồn gốc
(etymology)
stomach
+
-y
Ví dụ
A
little
,
bold
,
solemn
,
stomachy
man
,
a
great
professor
of
piety
.
AI
1
Có dạ dày lớn
1
Có dạ dày lớn
1
Có dạ dày lớn