Dịch

bear in

động từ (verb)
UK/ˌbɛə ˈɪn/US/ˌbɛɚ ˈɪn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Di chuyển nhanh và mạnh theo hướng hướng vào trong trong cuộc đua; rẽ vàođộng từnội động từ (intransitive)To move quickly and sharply in an inward direction during a race; to veer in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bear inNguyên thể (infinitive)
  2. bears inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bore in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. borne in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. bearing inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khiến (ai đó) nhận ra điều gì đó
  1. Khiến (ai đó) nhận ra điều gì đó, gây ấn tượng về sự nhận thức đó (đối với một người), thường là theo cách dần dầnTo induce (somebody) to realize something, to impress a realization (upon a person), usually in a gradual way.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • , . , , , , .
  • "Arktos" .

AI