Nghĩa chính
- Chịu đựng aiđộng từTo be patient with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bear withNguyên thể (infinitive)
- bears withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bore with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- borne with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- bearing withPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| like a bear with a sore headcụm giới từ | cụm giới từ | Cau cau có có, gắt như mắn tôm |
| mad as a bear with a sore headtính từ | tính từ | Rất tức giận |
| bear with someonecụm từ | cụm từ | Khoan thứ ai, chịu đựng ai |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .