Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của gấutính từOf, pertaining to, or characteristic of bears.
- Thuộc, liên quan đến hoặc đặc điểm của phân họ gấu Ursinaetính từOf, pertaining to, or characteristic of the bear subfamily Ursinae.
- Được bao phủ bởi lông cứngtính từCovered in stiff bristles.
- Gấudanh từA bear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ursineDạng gốc (base form)
- ursinesSố nhiều (plural)
- more ursineSo sánh hơn (comparative)
- most ursineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ursine sealdanh từ | danh từ | Các loài hải cẩu tai, nhưng đặc biệt là hải cẩu lông phương bắc, Callorhinus ursinus |
| ursine howlerdanh từ | danh từ | Loại khỉ hú, Alouatta arctoidea |
| ursine baboon | Chưa có nghĩa | |
| ursine dasyure | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- […] man's , , […]
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc ursineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhursīnus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha