Dịch

ursine

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɜː.saɪn/US/ˈɝsaɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của gấutính từOf, pertaining to, or characteristic of bears.
  2. Thuộc, liên quan đến hoặc đặc điểm của phân họ gấu Ursinaetính từOf, pertaining to, or characteristic of the bear subfamily Ursinae.
  3. Được bao phủ bởi lông cứngtính từCovered in stiff bristles.
  4. Gấudanh từA bear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ursineDạng gốc (base form)
  2. ursinesSố nhiều (plural)
  3. more ursineSo sánh hơn (comparative)
  4. most ursineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ursine sealdanh từCác loài hải cẩu tai, nhưng đặc biệt là hải cẩu lông phương bắc, Callorhinus ursinus
ursine howlerdanh từLoại khỉ hú, Alouatta arctoidea
ursine baboonChưa có nghĩa
ursine dasyureChưa có nghĩa

Ví dụ

  • […] man's , , […]
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhursīnus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI