Dịch

bearlike

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có đặc điểm thể chất hoặc tính khí giống như loài gấutính từHaving physical or temperamental characteristics like those of a bear.
  2. Giống như một con gấutính từLike that of a bear

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bearlikeDạng gốc (base form)
  2. more bearlikeSo sánh hơn (comparative)
  3. most bearlikeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

polar bearliketính từGiống hoặc đặc trưng của gấu Bắc Cực

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI