Dịch

idleness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng nhàn rỗi; không hoạt độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being idle; inactivity.
  2. Tình trạng lười biếng; lười biếngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being indolent; indolence.
  3. Vô căn cứ; sự vô giá trị; sự tầm thường; sự phù phiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Groundlessness; worthlessness; triviality; vanity; frivolity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idlenessDạng gốc (base form)
  2. idlenessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

love-in-idlenessdanh từViola ba màu, hoa păng-xê hoang dã
eat the bread of idlenessđộng từNhàn rỗi, vô công rỗi nghề
idleness is the source of all evilcụm từNhàn cư vi bất thiện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiydelnesse
  2. từ tiếng Anh cổīdelnes
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*īdlanassī

AI