Nghĩa chính
- Tình trạng nhàn rỗi; không hoạt độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being idle; inactivity.
- Tình trạng lười biếng; lười biếngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being indolent; indolence.
- Vô căn cứ; sự vô giá trị; sự tầm thường; sự phù phiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Groundlessness; worthlessness; triviality; vanity; frivolity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- idlenessDạng gốc (base form)
- idlenessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| love-in-idlenessdanh từ | danh từ | Viola ba màu, hoa păng-xê hoang dã |
| eat the bread of idlenessđộng từ | động từ | Nhàn rỗi, vô công rỗi nghề |
| idleness is the source of all evilcụm từ | cụm từ | Nhàn cư vi bất thiện |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc idlenessNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiydelnesse
- từ tiếng Anh cổīdelnes
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*īdlanassī