Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
busy with
UK
/ˈ
b
ɪ
z
.
i
w
ɪ
ð
/
US
/ˈ
b
ɪ
z
i
w
ɪ
θ
/
Nghĩa chính
1
Bận với
Ví dụ
She
is
busy
with
her
project
.
Cô ấy bận với dự án của mình.
Xuất hiện ở từ khác
busy
kết hợp
bận với
AI
1
Bận với
1
Bận với
1
Bận với