Dịch

omnibus

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tuyển tậpdanh từAn anthology of previously released material linked together by theme or author, especially in book form.
  2. Tập tổng hợp, chương trình tổng hợpdanh từA broadcast programme consisting of all of the episodes of a serial that have been shown in the previous week.
  3. Tổng hợp, bao gồm nhiều phầntính từkhông so sánh (not comparable)Containing multiple items.
  4. Gộp chung, gom lạiđộng từngoại động từ (transitive)To combine (legislative bills, etc.) into a single package.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. omnibusNguyên thể (infinitive)
  2. omnibusesSố nhiều (plural)
  3. omnibusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. omnibussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. omnibusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. omnibusingPhân từ I (present participle)
  7. omnibussingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

omnibus boxdanh từChiếc hộp lớn trong rạp hát, thường ngang tầm với sân khấu và có lối vào sân khấu
motor omnibusdanh từChiếc xe buýt
omnibus puddingdanh từLoại bánh pudding có rau và trái cây sấy khô
omnibus progressiondanh từTiến trình hợp âm được đặc trưng bởi hai đường di chuyển nửa cung theo hướng ngược nhau
man on the Clapham omnibusdanh từCác người hợp lý giả định được Tòa án sử dụng để xem xét các câu hỏi về tính hợp lý; một người bình thường

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Tem phát hành chung
  1. A stamp issue, usually commemorative, that appears simultaneously in several countries as a joint issue.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp(voiture) omnibus“(carriage) for all”
  2. từ tiếng Latinhomnibus“for all”

Ví dụ

  • , , , , White's " " , , [lfred] [lton] [] Vogt's Null-A.Nhà xuất bản Orb đã ấn hành một tập tuyển tập của Hal Clement, Hành tinh trọng lực, bao gồm các tiểu thuyết Sứ mệnh trọng lực và Ánh sáng sao, cùng với các tài liệu liên quan khác, và một tuyển tập ba tiểu thuyết 'Sector General' của James White, Những trường hợp khẩn cấp ngoài hành tinh, cũng như một bản tái bản cuốn Thế giới Null-A của Alfred Elton van Vogt.
  • 11.00.Tập tổng hợp của chương trình The Archers được phát sóng vào mỗi sáng Chủ nhật lúc 11 giờ.
  • "," , ", ?" / " ," , .“Làm ơn,” giọng anh run rẩy trong bầu không khí màu nâu hôi hám, “Làm ơn, đó có phải là xe buýt không?” / "Omnibus est," người lái xe nói mà không quay lại.

AI