Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tuyển tậpdanh từAn anthology of previously released material linked together by theme or author, especially in book form.
- Tập tổng hợp, chương trình tổng hợpdanh từA broadcast programme consisting of all of the episodes of a serial that have been shown in the previous week.
- Tổng hợp, bao gồm nhiều phầntính từkhông so sánh (not comparable)Containing multiple items.
- Gộp chung, gom lạiđộng từngoại động từ (transitive)To combine (legislative bills, etc.) into a single package.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- omnibusNguyên thể (infinitive)
- omnibusesSố nhiều (plural)
- omnibusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- omnibussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- omnibusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- omnibusingPhân từ I (present participle)
- omnibussingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| omnibus boxdanh từ | danh từ | Chiếc hộp lớn trong rạp hát, thường ngang tầm với sân khấu và có lối vào sân khấu |
| motor omnibusdanh từ | danh từ | Chiếc xe buýt |
| omnibus puddingdanh từ | danh từ | Loại bánh pudding có rau và trái cây sấy khô |
| omnibus progressiondanh từ | danh từ | Tiến trình hợp âm được đặc trưng bởi hai đường di chuyển nửa cung theo hướng ngược nhau |
| man on the Clapham omnibusdanh từ | danh từ | Các người hợp lý giả định được Tòa án sử dụng để xem xét các câu hỏi về tính hợp lý; một người bình thường |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Tem phát hành chung
- A stamp issue, usually commemorative, that appears simultaneously in several countries as a joint issue.
Xuất hiện ở từ khác
- busđồng nghĩatừ trang trọng, ít dùng trong tiếng Anh Mỹ.
Họ từ (word family)
cùng gốc omnibusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp(voiture) omnibus“(carriage) for all”
- từ tiếng Latinhomnibus“for all”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , White's " " , , [lfred] [lton] [] Vogt's Null-A.Nhà xuất bản Orb đã ấn hành một tập tuyển tập của Hal Clement, Hành tinh trọng lực, bao gồm các tiểu thuyết Sứ mệnh trọng lực và Ánh sáng sao, cùng với các tài liệu liên quan khác, và một tuyển tập ba tiểu thuyết 'Sector General' của James White, Những trường hợp khẩn cấp ngoài hành tinh, cũng như một bản tái bản cuốn Thế giới Null-A của Alfred Elton van Vogt.
- 11.00.Tập tổng hợp của chương trình The Archers được phát sóng vào mỗi sáng Chủ nhật lúc 11 giờ.
- "," , ", ?" / " ," , .“Làm ơn,” giọng anh run rẩy trong bầu không khí màu nâu hôi hám, “Làm ơn, đó có phải là xe buýt không?” / "Omnibus est," người lái xe nói mà không quay lại.