Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
motor omnibus
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
əʊ
t
ə
ˈ
ɒ
m
n
ɪ
b
ə
s
/
US
/ˈ
m
oʊ
t
ə
ɹ ˈ
ɑ
m
n
ɪ
b
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Chiếc xe buýt
danh từ
A bus.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
motor omnibus
Dạng gốc
(base form)
motor omnibus
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
How
did
she
know
that
at
this
very
moment
both
her
children
were
not
lying
dead
,
crushed
by
motor
omnibuses
?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
汽车
qì chē
Xe buýt (chỉ trong 公共汽车)
巴
bā
Xe buýt
Tiếng Tây Ban Nha
autobús
Xe buýt, xe khách
camión
Xe buýt
bus
Xe buýt
AI
1
Chiếc xe buýt
1
Chiếc xe buýt
1
Chiếc xe buýt