Nghĩa chính
- Phần đuôi danh sách trong Lispdanh từThe second part of a cons in Lisp. The remainder of a list when the first element is removed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cdrDạng gốc (base form)
- cdrsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " ." , , , , .Các phần tử của một danh sách là các phần tử car liên tiếp dọc theo chuỗi cdr. Nghĩa là, các phần tử là car, car của cdr, car của cdr của cdr, v.v.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa