Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xe ngựadanh từA two-wheeled horse-drawn cart, used in Bronze Age and Early Iron Age warfare.
- Xe ngựa bốn bánhdanh từA light (four-wheeled) carriage used for ceremonial or pleasure purposes.
- Quân xedanh từThe rook piece.
- Đi xe ngựađộng từnội động từ (intransitive)To ride in a chariot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chariotNguyên thể (infinitive)
- chariotsSố nhiều (plural)
- chariotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chariotingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chariot race | Cuộc đua chiến xa | |
| chariot racing | Môn đua chiến xa | |
| ride a chariot | Lái chiến xa | |
| roman chariot | Chiến xa La Mã | |
| your chariot awaitscụm từ | cụm từ | Dùng để thông báo cho ai đó rằng phương tiện họ sẽ di chuyển đã sẵn sàng và đang đợi |
| scythed chariotdanh từ | danh từ | Xe chiến tranh với lưỡi hái gắn ở mỗi bên |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chở bằng xe ngựa
- ngoại động từ (transitive)To convey by, or as if by, chariot.
Ví dụ
- .Các chiến binh tiến vào trận địa trên chiếc xe ngựa kéo.
- .Cyrus nhảy xuống khỏi cỗ chiến xa của mình.
- .Điều này đặc biệt đúng với môn đua chiến xa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xe ngựa
Họ từ (word family)
cùng gốc chariotNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichariot
- từ tiếng Pháp cổchariot
- từ tiếng Latinhcarrus“wagon”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 车Tiếng Trungtương đương