Nghĩa chính
- Người lái xe ngựadanh từA person who drives a chariot.
- Lái một chiếc xe ngựađộng từnội động từ (intransitive)To drive a chariot.
- Lái xe ngựa chở ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To drive someone in a chariot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charioteerNguyên thể (infinitive)
- charioteersSố nhiều (plural)
- charioteeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- charioteeringPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc charioteerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha