Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aurigal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một chiếc xe ngựa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to a chariot.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
aurīgālis
Ví dụ
[…]
the
established
thoroughfare
for
equestrian
and
aurigal
travellers
.
I
cannot
help
thinking
that
some
incipient
Jehu
[…]
must
have
adopted
the
term
furnished
by
Ainsworth
to
his
new
aurigal
arrangement
.
AI
1
Liên quan đến một chiếc xe ngựa
1
Liên quan đến một chiếc xe ngựa
1
Liên quan đến một chiếc xe ngựa