Dịch

electrify

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cung cấp điện cho; sạc bằng điệnđộng từngoại động từ (transitive)To supply electricity to; to charge with electricity.
  2. Cho dòng điện chạy qua; tác động bởi điện; gây điện giậtđộng từngoại động từ (transitive)To cause electricity to pass through; to affect by electricity; to give an electric shock to.
  3. Thích ứng (một ngôi nhà, trang trại, làng mạc, thành phố, ngành công nghiệp, phương tiện, đường sắt) để sử dụng năng lượng điệnđộng từngoại động từ (transitive)To adapt (a home, farm, village, city, industry, vehicle, railroad) for electric power.
  4. Kích thích mạnh mẽ, đặc biệt bởi điều gì đó thú vị hoặc đầy cảm hứng; hồi hộpđộng từngoại động từ (transitive)To strongly excite, especially by something delightful or inspiring; to thrill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. electrifyNguyên thể (infinitive)
  2. electrifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. electrifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. electrifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be electrifiedđược điện khí hóaThe railway line was electrified in the 1950s.Tuyến đường sắt được điện khí hóa vào những năm 1950.
  • electrify sblàm ai phấn khích

Cụm từ (phrase)

de-electrifyđộng từLoại bỏ điện khí hóa để cung cấp năng lượng cho tàu điện từ đường sắt
re-electrifyđộng từĐiện khí hóa một lần nữa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm điện
  1. nội động từ (intransitive)To make electric.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . : " , ."
  • ,
  • . . , .

AI