Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
electrical fault
danh từ
(noun)
US
/
ɪ
ˈ
l
ɛ
k
t
ɹ
ɪ
k
ə
l
ˈ
f
ɔ
l
t
/
Nghĩa chính
1
Sự cố điện
danh từ
A defect that forms from a fault current.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
electrical fault
Dạng gốc
(base form)
electrical fault
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
machine
caught
fire
because
of
an
electrical
fault
.
Mạch điện bị lỗi khiến máy bốc cháy.
AI
1
Sự cố điện
1
Sự cố điện
1
Sự cố điện