Dịch

eléctrico

A2tính từ (adjective)
/eˈleɡtɾiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc về điện, chạy bằng điện, điệntính từelectric, electrical

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eléctricoDạng gốc (base form)
  2. eléctricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. eléctricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. eléctricaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

bajo eléctricoBass điện
campo eléctricoĐiện trường
arco eléctricoHồ quang điện
pastor eléctricoHàng rào điện
collar eléctricoVòng cổ sốc
piano eléctricoĐàn piano điện
cable eléctricoDây dẫn điện
horno eléctricoLò nướng điện

Họ từ (word family)

cùng gốc eléctrico

Ví dụ

  • .Các proton mang điện tích dương.
  • , .Lò nướng của tôi dùng gas, còn của bạn chạy bằng điện.
  • .Lò sưởi điện sưởi ấm căn phòng.

AI