dully
trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cách buồn tẻ; không có sự sống động; không có độ bóngtrạng từIn a dull manner; without liveliness; without lustre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dullyDạng gốc (base form)
- more dullySo sánh hơn (comparative)
- most dullySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mờ mờ
- Mờ mờ, không rõ ràngDim, indistinct.
Ví dụ
- , , , .
- / .
Họ từ (word family)
cùng gốc dullyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha