Dịch

dully

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cách buồn tẻ; không có sự sống động; không có độ bóngtrạng từIn a dull manner; without liveliness; without lustre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dullyDạng gốc (base form)
  2. more dullySo sánh hơn (comparative)
  3. most dullySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mờ mờ
  1. Mờ mờ, không rõ ràngDim, indistinct.

Ví dụ

  • , , , .
  • / .

AI