Dịch

bedole

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm choáng váng với nỗi đau hoặc đau buồnđộng từngoại động từ (transitive)To stupefy with pain or grief.

Nguồn gốc (etymology)

be-dull

  1. từ tiếng Anh trung đạidollen

AI