Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bedole
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm choáng váng với nỗi đau hoặc đau buồn
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To stupefy with pain or grief.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
dull
từ tiếng Anh trung đại
dollen
AI
1
Làm choáng váng với nỗi đau hoặc đau buồn
1
Làm choáng váng với nỗi đau hoặc đau buồn
1
Làm choáng váng với nỗi đau hoặc đau buồn