Nghĩa chính
- Phong cách thanh lịch thoải máidanh từkhông đếm được (uncountable)A style that is informal yet smart enough for a particular situation.
- Chỉ định một phong cách như vậytính từDesignating such a style.
Ví dụ
- .
Xuất hiện ở từ khác
- smartkết hợpphong cách lịch sự thoải mái