Dịch

lumpen

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giống như cục utính từkhông so sánh (not comparable)Lump-like.
  2. Liên quan đến những người bị xã hội ruồng bỏtính từOf or relating to social outcasts.
  3. Liên quan đến giai cấp vô sản lupentính từOf or relating to the lumpenproletariat.
  4. Vô sản lưu manhdanh từA member of the lumpenproletariat.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lumpenDạng gốc (base form)
  2. lumpensSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Plebeian.
  1. Plebeian.chưa dịch

Ví dụ

  • , , .
  • , , , , honey-cake.
  • , , '' Gibson's '' - - .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

lump-en

tính từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcLumpenproletariat

AI