lumpen
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giống như cục utính từkhông so sánh (not comparable)Lump-like.
- Liên quan đến những người bị xã hội ruồng bỏtính từOf or relating to social outcasts.
- Liên quan đến giai cấp vô sản lupentính từOf or relating to the lumpenproletariat.
- Vô sản lưu manhdanh từA member of the lumpenproletariat.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lumpenDạng gốc (base form)
- lumpensSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Plebeian.
- Plebeian.chưa dịch
Ví dụ
- , , .
- , , , , honey-cake.
- , , '' Gibson's '' - - .