Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khả năng dễ dàng sử dụng hoặc quản lý; tiện dụngtính từthường ở câu phủ định (usually negative)Capable of being easily wielded or managed; handy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wieldyDạng gốc (base form)
- more wieldySo sánh hơn (comparative)
- most wieldySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có khả năng sử dụng cơ thể tốt
- Có khả năng sử dụng cơ thể tốt; năng động, khéo léoAble to wield one's body well; active, dexterous.
Ví dụ
- , — […] single-stick, , , , .
- . [ ] Maturin, , , , " " "."
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa