Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unwieldsome
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không dễ dàng sử dụng hoặc quản lý
tính từ
Not easily wielded or managed.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unwieldy
unmanageable
Trái nghĩa
wieldsome
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
wieldsome
Ví dụ
Alexander
being
ready
to
take
his
journey
to
go
conquer
India
,
perceiving
that
his
army
was
very
heavy
and
unwieldsome
to
remove
,
for
the
wonderful
carriage
and
spoils
they
had
with
them
:
AI
1
Không dễ dàng sử dụng hoặc quản lý
1
Không dễ dàng sử dụng hoặc quản lý
1
Không dễ dàng sử dụng hoặc quản lý