Nghĩa chính
- Lính, người vô dụngdanh từA clumsy or uncouth person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- galootDạng gốc (base form)
- galootsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , .
- “ isn’t .[…]”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpجالُوتjālūt