clumsily
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Vụng vềtrạng từIn a clumsy manner or way; without care or finesse, often hurriedly or awkwardly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clumsilyDạng gốc (base form)
- more clumsilySo sánh hơn (comparative)
- most clumsilySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clumsilyVí dụ
- , , , .Nhưng, cúi chào và chắp tay một cách sơ sài, họ mỉm cười vụng về bước ra ngoài, đi vào bóng tối.
- .Anh ấy lái xe rất vụng về.
- .John cầm cây đàn guitar một cách vụng về và cố gắng chơi một khúc nhạc.