Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với creamtính từSynonym of cream.
- Dẫn xuất kem trắng mịn hoặc rất có đường, giống như kemdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very sugary, fluffy white cream derivative or creamlike analogue.
- Cream.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
- Đánh thành một kết cấu kem dàyđộng từTo whip into a thick creamy texture.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crèmeNguyên thể (infinitive)
- crèmesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- crèmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crèmingPhân từ I (present participle)
- more crèmeSo sánh hơn (comparative)
- most crèmeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crème brûlée | Kem cháy | |
| crème de la crème | Cái tốt nhất; đỉnh của chóp | |
| crème de menthe | Loại rượu mùi có hương vị bạc hà | |
| crème fraîche | Loại kem đặc hơi chua (thường ít chua hơn kem chua) | |
| crème caramel | Món sữa trứng nướng phủ caramel mềm mại | |
| crème de cacao | Rượu mùi có hương vị của ca cao và thường có hương vị nhẹ của vani | |
| crème anglaise | Loại sữa trứng lỏng, ngọt được dùng làm lớp phủ cho món tráng miệng, làm món tráng miệng hoặc làm lớp nền cho kem hoặc crème brûlée | |
| crème de cassis | Loại rượu mùi có vị ngọt, đỏ như máu, có vị lý chua đen, là thành phần của kir, một loại rượu khai vị |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , , .
- , […]
- .