Dịch

crème

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/kɹɛm/

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với creamtính từSynonym of cream.
  2. Dẫn xuất kem trắng mịn hoặc rất có đường, giống như kemdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very sugary, fluffy white cream derivative or creamlike analogue.
  3. Cream.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
  4. Đánh thành một kết cấu kem dàyđộng từTo whip into a thick creamy texture.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crèmeNguyên thể (infinitive)
  2. crèmesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crèmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crèmingPhân từ I (present participle)
  5. more crèmeSo sánh hơn (comparative)
  6. most crèmeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

crème brûléeKem cháy
crème de la crèmeCái tốt nhất; đỉnh của chóp
crème de mentheLoại rượu mùi có hương vị bạc hà
crème fraîcheLoại kem đặc hơi chua (thường ít chua hơn kem chua)
crème caramelMón sữa trứng nướng phủ caramel mềm mại
crème de cacaoRượu mùi có hương vị của ca cao và thường có hương vị nhẹ của vani
crème anglaiseLoại sữa trứng lỏng, ngọt được dùng làm lớp phủ cho món tráng miệng, làm món tráng miệng hoặc làm lớp nền cho kem hoặc crème brûlée
crème de cassisLoại rượu mùi có vị ngọt, đỏ như máu, có vị lý chua đen, là thành phần của kir, một loại rượu khai vị

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcrème

Cùng gốc (doublet)creamcrema

Ví dụ

  • , , , .
  • , […]
  • .

AI