Dịch

whipped cream

danh từ (noun)
US/ˈwɪpt ˈkɹim/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kem đánh bôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Thick cream that has had air incorporated into it by rapid beating.
  2. Kem, ít nhất 30% trong số đó là chất béo sữa, có thể cũng chứa chất nhũ hóa và/hoặc chất ổn định nhưng không chứa chất gì khác, sau đó được đánh bôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Cream, at least 30% of which is milkfat, possibly also containing emulsifiers and/or stabilizers but nothing else, which is then whipped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whipped creamDạng gốc (base form)
  2. whipped creamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

whipped creamlesstính từKhông có kem đánh bông
whipped-creamytính từTương tự hoặc đặc trưng của kem đánh bông
whipped-creamedtính từVới kem đánh bông

Ví dụ

  • Ziri .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI