Nghĩa chính
- Kemdanh từkhông đếm được (uncountable)A dessert made from frozen sweetened cream or a similar substance, usually flavoured.
- Que kem, cây kem, cốc kemdanh từđếm được (countable)A portion of ice cream on a stick, in a cup or in a wafer cone.
- Ma túy đádanh từkhông đếm được (uncountable)The drug methamphetamine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ice creamDạng gốc (base form)
- ice creamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ice cream truckdanh từ | danh từ | Phương tiện bán kem ven đường, chủ yếu dành cho trẻ em |
| ice cream shopdanh từ | danh từ | Cửa hàng bán kem với nhiều hương vị khác nhau |
| ice cream vandanh từ | danh từ | Phương tiện bán kem ven đường, chủ yếu dành cho trẻ em |
| ice cream popdanh từ | danh từ | Sa mạc đông lạnh bao gồm kem trên que, đặc biệt khi được phủ một chất cứng ăn được như sô cô la |
| ice cream bardanh từ | danh từ | Món tráng miệng đông lạnh dạng que hoặc thanh kẹo có kem bên trong. Lớp phủ thường là một lớp sô cô la mỏng |
| ice cream hairdanh từ | danh từ | Kiểu tóc bồng bềnh, hợp thời trang, đặc biệt dành cho nam giới, có hình dạng mềm mại, tròn trịa hoặc hình muỗng với phần trên có kết cấu mềm mại và thường ngắn hơn, hai bên nhạt màu, giống như một muỗng kem mềm |
| dirty ice creamdanh từ | danh từ | Kem địa phương (thường được làm bằng nước cốt dừa và được bán bởi những người bán hàng rong) |
| ice cream makerdanh từ | danh từ | Chiếc máy dùng để làm kem tại nhà |
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đang ăn kem sô-cô-la.
- , ?Mẹ ơi, cho con ít tiền mua cây kem được không?
- .Bạn tôi thích kem sô cô la.