Nghĩa chính
- Phân công lao độngdanh từThe separation of work into different categories or tasks, each category or task being carried out by different groups of workers.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sexual division of labourdanh từ | danh từ | Sự phân công các nhiệm vụ khác nhau giữa các thành viên nam và nữ của một loài |
Ví dụ
- , .
- , , , , , .
- , , , .