Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deep division
Nghĩa chính
1
Sự chia rẽ sâu sắc
Ví dụ
The
country
suffers
from
deep
political
divisions
.
Đất nước đang chịu đựng những sự chia rẽ chính trị sâu sắc.
Xuất hiện ở từ khác
division
kết hợp
sự chia rẽ sâu sắc
AI
1
Sự chia rẽ sâu sắc
1
Sự chia rẽ sâu sắc
1
Sự chia rẽ sâu sắc