Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hạng nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to the best or top group in a system of classification.
- Của, hoặc liên quan đến một loại thư sẽ được gửi trước lớp thứ haitính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a class of mail to be delivered before second class.
- Tuyệt vời, rất thú vịtính từkhông so sánh (not comparable)Great, very enjoyable.
- Hạng hàng đầudanh từpremier rank.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- first classDạng gốc (base form)
- first classesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| private first classdanh từ | danh từ | Cấp bậc nhập ngũ trong Quân đội Hoa Kỳ, cấp E-3, cấp trên binh nhì và dưới hạ sĩ hoặc chuyên gia |
| first class matchdanh từ | danh từ | Trận đấu cricket kéo dài ba hoặc năm ngày, với hai hiệp mỗi bên, diễn ra theo một loạt các điều kiện được cơ quan quản lý chính thức của môn cricket quy định và chính thức công nhận |
| sergeant first classdanh từ | danh từ | Hạ sĩ quan trong Quân đội Hoa Kỳ, có cấp bậc trên trung sĩ và dưới trung sĩ hoặc trung sĩ thứ nhất |
| petty officer first classdanh từ | danh từ | Hạ sĩ quan trong Bộ Tư lệnh Hàng hải Lực lượng Canada, xếp trên sĩ quan hạng hai và dưới sĩ quan nhỏ hạng hai |
| chief petty officer first classdanh từ | danh từ | Hạ sĩ quan trong Bộ Tư lệnh Hàng hải Lực lượng Canada, xếp trên sĩ quan cấp hai |
| ship of the line ensign first classdanh từ | danh từ | Cấp bậc sĩ quan trung cấp được sử dụng trong hải quân của một số nước Pháp ngữ, thường ngang với cấp bậc trung úy của Anh hoặc cấp bậc trung úy của Mỹ |
| airman first classdanh từ | danh từ | Người giữ cấp bậc nhập ngũ thứ ba trong Lực lượng Không quân Hoa Kỳ, ngay trên phi công và dưới phi công cấp cao |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Hạng nhất
- không so sánh (not comparable)Of, or relating to the most luxurious and expensive class of accommodation on a train, ship, hotel, etc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .