Dịch

first class

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈfɜːst ˈklɑːs/US/ˈfɚst ˈklæs/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hạng nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to the best or top group in a system of classification.
  2. Của, hoặc liên quan đến một loại thư sẽ được gửi trước lớp thứ haitính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a class of mail to be delivered before second class.
  3. Tuyệt vời, rất thú vịtính từkhông so sánh (not comparable)Great, very enjoyable.
  4. Hạng hàng đầudanh từpremier rank.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. first classDạng gốc (base form)
  2. first classesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

private first classdanh từCấp bậc nhập ngũ trong Quân đội Hoa Kỳ, cấp E-3, cấp trên binh nhì và dưới hạ sĩ hoặc chuyên gia
first class matchdanh từTrận đấu cricket kéo dài ba hoặc năm ngày, với hai hiệp mỗi bên, diễn ra theo một loạt các điều kiện được cơ quan quản lý chính thức của môn cricket quy định và chính thức công nhận
sergeant first classdanh từHạ sĩ quan trong Quân đội Hoa Kỳ, có cấp bậc trên trung sĩ và dưới trung sĩ hoặc trung sĩ thứ nhất
petty officer first classdanh từHạ sĩ quan trong Bộ Tư lệnh Hàng hải Lực lượng Canada, xếp trên sĩ quan hạng hai và dưới sĩ quan nhỏ hạng hai
chief petty officer first classdanh từHạ sĩ quan trong Bộ Tư lệnh Hàng hải Lực lượng Canada, xếp trên sĩ quan cấp hai
ship of the line ensign first classdanh từCấp bậc sĩ quan trung cấp được sử dụng trong hải quân của một số nước Pháp ngữ, thường ngang với cấp bậc trung úy của Anh hoặc cấp bậc trung úy của Mỹ
airman first classdanh từNgười giữ cấp bậc nhập ngũ thứ ba trong Lực lượng Không quân Hoa Kỳ, ngay trên phi công và dưới phi công cấp cao

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Hạng nhất
  1. không so sánh (not comparable)Of, or relating to the most luxurious and expensive class of accommodation on a train, ship, hotel, etc.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI