Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơ quan giáo hội hoặc cơ quan tư pháp trong một số nhà thờ, chẳng hạn như Nhà thờ Cải cách Hà Lan. Nó là trung gian giữa công nghị và hội đồng, và tương ứng với chức vụ trưởng lão trong nhà thờ Trưởng lãodanh từAn ecclesiastical body or judicatory in certain churches, such as the Dutch Reformed Church. It is intermediate between the consistory and the synod, and corresponds to the presbytery in the Presbyterian church.
- Loại trong phân loại sinh vật, xếp hạng dưới divisio và trên ordodanh từA category in the classification of organisms, ranking below divisio and above ordo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- classisDạng gốc (base form)
- classes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lớp học hoặc trật tự
- Lớp học hoặc trật tự; loại; kiểuA class or order; sort; type; kind.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc classisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhclassis
Cùng gốc (doublet)class
Ví dụ
- .
- […] .