Dịch

main street

danh từ (noun)
UK/ˈmeɪn ˈstɹiːt/US/ˈmeɪn ˈstɹit/

Nghĩa chính

  1. Đường chínhdanh từThe principal street, or one of the several principal streets, of a town.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. main streetDạng gốc (base form)
  2. main streetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

South Maindanh từ riêngKhu vực của Vancouver, British Columbia, Canada

Ví dụ

  • ?Bạn có thể cho tôi biết đường lớn ở đâu không?
  • .Tiệm của tôi ở trên đường chính trong thị trấn.
  • , .

AI