Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mainstreeting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chào hỏi và tương tác với mọi người ở nơi công cộng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Greeting and interacting with people in a public place.
Nguồn gốc
(etymology)
main street
+
-ing
Ví dụ
Horwath
opted
for
mainstreeting
rather
than
new
policy
announcements
Tuesday
.
She
visited
a
mall
food
court
,
where
she
glad-handed
and
chatted
with
patrons
.
AI
1
Chào hỏi và tương tác với mọi người ở nơi công cộng
1
Chào hỏi và tương tác với mọi người ở nơi công cộng
1
Chào hỏi và tương tác với mọi người ở nơi công cộng