calles
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkaʝes/nguồn
Dạng gốc:calleĐường phố, phố, đường
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đường, con phốdanh từA2the plural of calle: streets or roads in a town or city.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calles de la ciudad | Những con đường trong thành phố | |
| calles principales | Các đường phố chính | |
| cruzar las calles | Băng qua các con phố | |
| entre las callescụm từ | cụm từ | Đi một con đường dài hơn, thường lái xe qua các khu dân cư để tránh những con đường đông đúc |
| aplanar callesđộng từ | động từ | Đi lang thang |
| cruce de calles | Giao lộ | |
| laberinto de calles | Mê cung đường phố | |
| calle-calledanh từ | danh từ | New Zealand satin flower (Libertia chilensis)chưa dịch |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ hai số ít hiện tại giả định của callar
- second-person singular present subjunctive of callar
Họ từ (word family)
cùng gốc calleVí dụ
- .Cảnh sát sẽ bắt anh ta vì tội làm mất an ninh trật tự đường phố.
- .Những con phố chính đều rộng rãi và đẹp đẽ.
- .Những người hưu trí cũng đã xuống đường biểu tình.