Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vỉa hèdanh từkhông đếm được (uncountable)A paved surface; a hard covering on the ground.
- Vỉa hè, lề đườngdanh từđếm được (countable)A paved path, for the use of pedestrians, located at the side of a road.
- Mặt đườngdanh từkhông đếm được (uncountable)A paving (paved part) of a road or other thoroughfare; the roadway or road surface.
- Nền lát, sân látdanh từkhông đếm được (uncountable)The paved part of an area other than a road or sidewalk, such as a cobblestone plaza, asphalt schoolyard or playground, or parking lot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pavementDạng gốc (base form)
- pavementsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asphalt pavement | Mặt đường nhựa | |
| concrete pavement | Mặt đường bê tông | |
| pavement cafedanh từ | danh từ | Quán cà phê vỉa hè |
| hit the pavementđộng từ | động từ | Đi bộ, như trên vỉa hè |
| pound the pavementđộng từ | động từ | Đi bộ, chạy bộ |
| pavement antdanh từ | danh từ | Các loài kiến thuộc chi Tetramorium, chủ yếu thuộc Cựu Thế giới |
| pavement apedanh từ | danh từ | Người da đen |
| burn pavementđộng từ | động từ | Lái xe trên mặt đường với tốc độ cao |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sàn lát đá
- không đếm được (uncountable)Sàn lát đá, nền lát đáInterior flooring, especially when of stone, of large buildings.
Ví dụ
- heaven's , .Sự giàu sang nơi nền thiên đường, vàng bị giẫm đạp dưới chân.
- .Đạn chống đường băng được thiết kế đặc biệt để gây ra sự phá hủy tối đa cho mặt đường sân bay.
- .Đây là vỉa hè.
Họ từ (word family)
cùng gốc pavementNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- walkđồng nghĩaLối lát cạnh đường ở Anh-Anh; không có nghĩa là mặt đường.