Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lát (đường, sàn...)động từTo cover something with paving slabs.
- Mở đường cho; thực hiện dễ dàng và trơn truđộng từngoại động từ (transitive)To pave the way for; to make easy and smooth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pave sth (with sth)lát cái gì (bằng cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pave a road | Lát đường | |
| pave a street | Lát phố | |
| pave the wayđộng từ | động từ | Mở đường |
| pave the way for | Mở đường cho | |
| pave with stone | Lát bằng đá | |
| pave the road to hellđộng từ | động từ | Dẫn đến thảm họa bằng cách hành động với mục đích tốt |
| nuke and paveđộng từ | động từ | Xóa sạch đĩa cứng của máy tính và cài đặt lại mọi thứ, đây là một giải pháp khắc phục triệt để các vấn đề |
| pave the cowpathđộng từ | động từ | Chính thức hóa một thực tiễn thực tế hiện có |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lát (đường, sàn...)
- To cover with stone, concrete, blacktop or other solid covering, especially to aid travel.
Họ từ (word family)
cùng gốc paveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổpaver“to pave, to cover”
- từ tiếng Latinh bình dân*pavāre“to beat down, to smash”
- từ tiếng Latinhpaviō“to beat, strike, ram, tread down”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Họ lát đá Paradise và xây dựng một bãi đậu xe.
- , , . .
- .