Dịch

pave

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lát (đường, sàn...)động từTo cover something with paving slabs.
  2. Mở đường cho; thực hiện dễ dàng và trơn truđộng từngoại động từ (transitive)To pave the way for; to make easy and smooth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paveNguyên thể (infinitive)
  2. pavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pavingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pave sth (with sth)lát cái gì (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

pave a roadLát đường
pave a streetLát phố
pave the wayđộng từMở đường
pave the way forMở đường cho
pave with stoneLát bằng đá
pave the road to hellđộng từDẫn đến thảm họa bằng cách hành động với mục đích tốt
nuke and paveđộng từXóa sạch đĩa cứng của máy tính và cài đặt lại mọi thứ, đây là một giải pháp khắc phục triệt để các vấn đề
pave the cowpathđộng từChính thức hóa một thực tiễn thực tế hiện có

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lát (đường, sàn...)
  1. To cover with stone, concrete, blacktop or other solid covering, especially to aid travel.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổpaver“to pave, to cover”
  2. từ tiếng Latinh bình dân*pavāre“to beat down, to smash”
  3. từ tiếng Latinhpaviō“to beat, strike, ram, tread down”

Ví dụ

  • .Họ lát đá Paradise và xây dựng một bãi đậu xe.
  • , , . .
  • .

AI