Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pavee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Du khách, một thành viên của dân tộc thiểu số du mục ở Ireland
danh từ
A traveller, a member of Ireland's nomadic ethnic minority.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pavee
Dạng gốc
(base form)
pavee
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
tinker
itinerant
AI
1
Du khách
1
Du khách
1
Du khách