tracklist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Danh sách theo dõi; danh sách các bài hát xuất hiện trong album, EP, LP, v.vdanh từA tracklisting; a list of tracks appearing on an album, EP, LP etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tracklistDạng gốc (base form)
- tracklistsSố nhiều (plural)