rollers là số nhiều của roller
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Trục quay, trục áp suấtdanh từAny rotating cylindrical device that is part of a machine, especially one used to apply or reduce pressure.
- Bánh lăndanh từA cylindrical (or approximately cylindrical) item used under a heavy object to facilitate moving it; usually several are needed.
- Người lăn, người cuốndanh từA person who rolls something, such as cigars or molten metal.
- Trượt patinđộng từnội động từ (intransitive)To roller skate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in rollersquấn tóc bằng cuộn nhựaHer hair was in rollers.Tóc cô ấy đang cuốn bằng cuộn nhựa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paint roller | Con lăn sơn | |
| road rollerdanh từ | danh từ | Máy lu, xe lu, hủ lô |
| roller bearingdanh từ | danh từ | Vòng bi con lăn |
| roller coaster | Tàu lượn siêu tốc | |
| roller skatedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Giày trượt patin |
| roller skatingdanh từ | danh từ | Trượt patin |
| high rollerdanh từ | danh từ | Con bạc đánh cược số tiền lớn, thường là trong sòng bạc |
| foam rollerdanh từ | danh từ | Thiết bị hình trụ có đệm cuộn vào cơ thể để massage hoặc tập thể dục |
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 23
Máy dàn cỏ
- A large rolling device used to flatten a grass surface; commonly in relation to a cricket pitch.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rollerVí dụ
- .Lớp màu trên đá được truyền sang kim loại nhờ trục lăn thạch bản, giống như đối với giấy.
- .Một ngày nọ Frankie trượt patin lên lối xe nhà chúng tôi và hỏi tôi có muốn đi trượt không.
- .Tôi thích tàu lượn siêu tốc