Dịch

roleplay

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhập vai, đóng vaiđộng từnội động từ (intransitive)To act out a scenario or fantasy with another person or other people.
  2. Đóng vai tròđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act out a social role, especially one that one does not truly belong to.
  3. Sự nhập vai, trò nhập vaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or practice of roleplaying; an instance of roleplaying.
  4. Việc nhập vaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of roleplaying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roleplayNguyên thể (infinitive)
  2. roleplaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. roleplayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. roleplayingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

roleplaying gamedanh từLoại trò chơi trong đó một hoặc nhiều người chơi đảm nhận vai trò của các nhân vật (thường là mỗi người một vai) để tương tác với một thế giới hư cấu do chính họ xác định hoặc thông qua sự kiểm duyệt của một giám khảo trung lập (thường được gọi là người điều khiển trò chơi)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nhập vai
  1. ngoại động từ (transitive)To act as a character as part of a fantasy, especially with a group.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc roleplay

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Để hâm nóng đời sống tình dục, họ thích nhập vai.
  • .Anh ấy thích đóng vai ma cà rồng.
  • .Anh ta nói chuyện như thể mình là một doanh nhân khởi nghiệp tự lập gai góc nhưng thực chất chỉ là một đứa trẻ giàu có lâu năm đang tập làm người khác.

AI