RPG
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Từ viết tắt của Report Program Generatordanh từ riêngInitialism of Report Program Generator.
- Từ viết tắt của roleplaying gamedanh từInitialism of roleplaying game.
- Từ viết tắt của rocket-propelled grenadedanh từInitialism of rocket-propelled grenade.
- Chơi game nhập vaiđộng từTo play a roleplaying game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- RPGNguyên thể (infinitive)
- RPG's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- RPGsSố nhiều (plural)
- RPG'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- RPG'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- RPGedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- RPG-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- RPGingPhân từ I (present participle)
- RPG'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II, phân từ I và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| action rpg | Game nhập vai hành động | |
| tabletop rpg | Game nhập vai cờ bàn | |
| tactics RPGdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tactical role-playing game |
| tactical RPGdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tactical role-playing game |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Từ viết tắt của rebound per game
- Initialism of rebound per game.
Họ từ (word family)
cùng gốc RPG- RPGerNgười nhập vaidanh từ
- ARPGViết tắt của action roleplaying gamedanh từ
- JRPGViết tắt của Japanese role-playing game: một thể loại trò chơi điện tử nhập vai truyền thống bắt nguồn từ truyền thống thiết kế có nguồn gốc từ Nhật Bản; thường được hiểu là liên quan đến một câu chuyện được xác định trước và các nhân vật của người chơi, một nhóm gồm nhiều nhân vật có thể điều khiển được và nhấn mạnh vào cách tường thuật và kể chuyệndanh từ
- WRPGViết tắt của Western role-playing game: một thể loại trò chơi điện tử nhập vai truyền thống bắt nguồn từ truyền thống thiết kế có nguồn gốc từ Hoa Kỳ và thế giới phương Tây; thường được hiểu là liên quan đến nhân vật người chơi có thể tùy chỉnh, lối chơi kết thúc mở và phi tuyến tính, khám phá thế giới trò chơi rộng lớn và mức độ tổng thể của người chơidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .Đây là trải nghiệm RPG mà người hâm mộ DBZ nhất định phải có, nhưng ngay cả khi bạn chưa từng xem DBZ, đây vẫn là một trò chơi thú vị nhờ các màn chiến đấu độc đáo và khả năng bay lượn khắp bản đồ.
- 24.9 , 11.9 ( ) 9.9 ( ) – Jokić’s .Ngôi sao của Nuggets đạt trung bình 24,9 PPG, 11,9 RPG (bắt bóng bật bảng mỗi trận) và 9,9 APG (kiến tạo mỗi trận) đáng kinh ngạc – chứng minh khả năng toàn diện phi thường của Jokić.
- , . , ( ).Khi bạn bắt đầu chơi RPG, bạn mô tả hành động mà nhân vật của mình đang thực hiện. Đôi khi quản trò của bạn sẽ xen vào, yêu cầu bạn thực hiện một bài kiểm tra thành công (thường là tung xúc xắc).