Crab
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị đo cường độ của các nguồn tia X vật lý thiên văn, được định nghĩa là cường độ của Tinh vân Con Cua ở năng lượng photon tia X tương ứngdanh từA unit for measuring the intensity of astrophysical X-ray sources, defined as the intensity of the Crab Nebula at the corresponding X-ray photon energy.
- Chòm sao và cung hoàng đạo Cự Giảidanh từ riêngThe constellation and zodiacal sign Cancer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CrabDạng gốc (base form)
- CrabsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green crabdanh từ | danh từ | Cua bờ |
| blue crabdanh từ | danh từ | Các thành viên của một trong hai nhóm cua |
| hermit crabdanh từ | danh từ | Ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ |
| land crabdanh từ | danh từ | Các loài cua sống trên cạn thuộc họ Gecarcinidae |
| king crabdanh từ | danh từ | Cua hoàng đế |
| crab treedanh từ | danh từ | Cây sinh ra những quả táo dại |
| red king crabdanh từ | danh từ | Các loài cua Paralithodes camtschaticus |
| horseshoe crabdanh từ | danh từ | Các loại chelicerate đã tuyệt chủng hoặc còn tồn tại trong bộ Xiphosura, trên thực tế có liên quan nhiều đến loài nhện hơn là cua thực sự |
Họ từ (word family)
cùng gốc CrabNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , , , .
- , . , , . , . . . 8: . . , . , . 25 2024, "Krismas" .
- ; .