Nghĩa chính
- Cua hoàng đếdanh từAny highly prized crab-like crustacean in the subfamily Lithodinae.
- Vị vua và một quân ba là người bắt đầu ở Texas nắm giữ chúngdanh từA king and a three as a starting hand in Texas hold 'em.
- Cua móng ngựa (Xiphosura spp.)danh từA horseshoe crab (Xiphosura spp.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- king crabDạng gốc (base form)
- king crabsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red king crabdanh từ | danh từ | Các loài cua Paralithodes camtschaticus |
| blue king crabdanh từ | danh từ | Các loài cua thuộc loài Paralithodes platypus |
| brown king crabdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với golden king crab |
| golden king crabdanh từ | danh từ | Loài cua thuộc loài Lithodes aequispinus |
| Chilean king crabdanh từ | danh từ | Cua hoàng đế miền nam |
| southern king crabdanh từ | danh từ | Loài cua Lithodes santolla và thịt ăn được của nó, có nguồn gốc từ miền nam Nam Mỹ |
| Alaska king crab | Chưa có nghĩa | |
| prickly king crab | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Cua hoàng đế đỏ là một loài giáp xác lớn.